nội qui

Học thuật
Thân thiện
nội qui

Thư viện có nội qui cấm nói chuyện ồn ào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luật lệ, quy định được thi hành bên trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị cụ thể: "Nội qui" hệ thống các quy tắc, điều lệ do chính tổ chức đó đặt ra để điều chỉnh hành vi, hoạt động của các thành viên, nhân viên hoặc người tham gia bên trong phạm vi của tổ chức đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi sinh viên đều phải tuân thủ nội qui của trường.
    • Công ty mới ban hành bản nội qui lao động.
    • Trước khi vào làm việc, anh ấy đã được phổ biến nội qui của cơ quan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ban hành nội qui": hành động chính thức đưa ra các quy định nội bộ.

    • Hội đồng quản trị đã ban hành nội qui mới.
  • "Vi phạm nội qui": hành động không tuân theo, làm trái các quy định đã đặt ra.

    • Nhân viên đó bị khiển trách vi phạm nội qui công ty.
  • "Phổ biến nội qui": truyền đạt, thông báo rộng rãi các quy định cho mọi người trong tổ chức biết.

    • Buổi họp đầu tuần dùng để phổ biến nội qui an toàn lao động.
Biến thể từ gần giống
  • Nội quy (danh từ): Đây cách viết phổ biến được coi chính tả chuẩn hiện nay, đồng nghĩa hoàn toàn với "nội qui". "Nội quy" từ được khuyến khích sử dụng.

    • Bảng nội quy được treonơi dễ thấy.
  • Quy chế (danh từ): Có nghĩa rộng hơn, thường chỉ toàn bộ các quy định, điều lệ chính thức của một tổ chức, tính chất bao quát hình thức hơn "nội qui".

    • Các trường đại học đều quy chế đào tạo riêng.
  • Điều lệ (danh từ): Thường dùng cho các hội, đoàn thể, quy định về nguyên tắc tổ chức hoạt động cơ bản.

    • Đại hội đã thông qua bản điều lệ mới của hiệp hội.
Từ đồng nghĩa
  • Quy định nội bộ: Cụm từ diễn giải nghĩa của "nội qui".
  • Luật lệ trong nội bộ: Cách nói nhấn mạnh tính bắt buộc thi hành.
Các cụm từ liên quan
  • Tuân thủ nội qui: chấp hành, làm theo đúng các quy định.

    • Mọi người cần nghiêm chỉnh tuân thủ nội qui.
  • Nội qui - ngoại lệ: thành ngữ chỉ bên trong quy định chặt chẽ, nhưng bên ngoài có thể những trường hợp ngoại lệ (ít dùng).

Thành ngữ liên quan
  • Phép vua thua lệ làng: Thành ngữ này ý nghĩa tương đồnggóc độ nhấn mạnh tính quan trọng của các quy tắc, lệ làng (giống như nội qui) tại một địa phương, cộng đồng cụ thể, đôi khi còn được ưu tiên hơn cả phép nước chung.
    • đây anh không theo nội qui của họ thì khó làm ăn, đúng phép vua thua lệ làng.
nội qui

Thư viện có nội qui cấm nói chuyện ồn ào.

  1. Luật lệ thi hànhbên trong một tổ chức, một cơ quan: Nội qui thư viện.